cái gông
danh từ
1.くびかせ 「首枷」 [THỦ GIÀ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái gông

1. Con trẻ là cái gông vĩnh viễn đối với cha mẹ
子は三界の首枷.
2. Đeo gông vào ai
首枷をはめる

Kanji liên quan

GIÀカ、ケ
THỦシュ