cái hại
danh từ
1.がい 「害」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái hại

1. Hạn hán rất có hại cho cây trồng.
干ばつは作物に大きな害を与えた。
2. Uống nhiều thuốc quá là có hại.
薬は飲みすぎると害がある。

Kanji liên quan

HẠIガイ