cái khiên
danh từ
1.シールド​​
2.たて 「盾」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái khiên

1. Nếu trăng giống như cái khiên bạc thì không cần lo nhiều về đồng ruộng, nhưng nếu trăng giống như cái ô thì cần dẫn nước vào ruộng nhanh. (=Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.)
月に銀の盾が見えれば、畑の刈り取りをためらうことはないが、かさがかかった月が昇れば、すぐに水浸しの地面を歩くことになるだろう。

Kanji liên quan

THUẪNジュン