cái kia
danh từ
1.あれ​​
2.あれ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái kia

1. Cái đó. Cái to và lấp lánh kia kìa
あれ。あの大きくてキラキラ輝いてるやつ
2. không phải cái đó. Cái ở đằng kia kìa
ううん。それじゃない。向こうにあるあれ