cái muôi
danh từ
1.おたま 「お玉」​​
2.おたまじゃくし 「お玉杓子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái muôi

1. khi múc súp vào bát phải cần có muôi nhỉ
スープをお椀に入れるには、お玉がいるね

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
CHƯỚCシャク、チョウ、テキ、ヒョウ
NGỌCギョク