cái này cái kia
danh từ
1.あれこれ 「彼此」 [BỈ THỬ]​​
phó từ
2.あれこれ 「彼此」 [BỈ THỬ]​​
câu, diễn đạt
3.あれこれ 「彼此」 [BỈ THỬ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái này cái kia

1. anh ta đúng là ngốc thật. anh ta sai sếp làm cái này cái kia
彼は本当に生意気なやつだ。ボスにあれこれと指示してたぞ

Kanji liên quan

BỈ
THỬ