cái nhắc đến sau
danh từ
1.こうしゃ 「後者」​​
câu, diễn đạt
2.こうしゃ 「後者」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái nhắc đến sau

1. người sau mạnh hơn người trước (có sức mạnh, có sức ảnh hưởng cao hơn).
後者の方が前者より強い[強力だ・影響力がある]
2. Thelma và Rebecca là hai kẻ tình nghi trong vụ việc đó, người đầu tiên là nguời có mái tóc vàng hoe, và người sau là người có mái tóc hoe đỏ
セルマとレベッカがその事件の容疑者で、前者は金髪、後者は赤毛である

Kanji liên quan

HẬUゴ、コウ
GIẢシャ