cái nhìn thoáng qua
câu, diễn đạt
1.いっけん 「一見」 [NHẤT KIẾN]​​
2.ひとめ 「ひと目」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái nhìn thoáng qua

1. Hai người nhìn thoáng qua có vẻ giống một đôi yêu nhau.
二人は一見恋人風だった。

Kanji liên quan

MỤCモク、ボク
KIẾNケン
NHẤTイチ、イツ