cái ổ
danh từ
1.おんしょう 「温床」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái ổ

1. Các khu nhà ổ chuột là cái ổ của tội phạm.
スラム街は犯罪の温床だ。

Kanji liên quan

SÀNGショウ
ÔNオン