cái sai
danh từ
1.ておち 「手落ち」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái sai

1. Xin lỗi về vấn đề xảy ra do sai lầm vào giai đoạn cuối
手落ちにより最終段階で問題が起こってしまったことをわびる
2. Phản ánh sai lầm và bất mãn của ai đó
(人)の不満や手落ちを反映したものではない

Kanji liên quan

THỦシュ、ズ
LẠCラク