cãi vã
danh từ
1.いんねん 「因縁」​​
2.くちげんか 「口げんか」 [KHẨU]​​
3.くちげんか 「口喧嘩」 [KHẨU HUYÊN HOA]​​
động từ
4.くちげんか 「口げんかする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cãi vã

1. cãi vã với ai về chuyện hút thuốc lá
タバコのことで(人)と口げんかをする
2. khi Jennifer đang cãi vã với chồng, cô ta đột nhiên đứng phắt dậy
ジェニファーは夫と口げんかをすると急いで立ち去った
3. kiếm cớ cãi vã (gây chuyện) với thằng cha phục vụ quầy bar
酒場の従業員に因縁をつける
4. giải quyết những vụ cãi vã trong gia đình
家族の口げんかを解決する
5. trẻ con cãi nhau (cãi vã)
子どもの口げんか
Xem thêm

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
NHÂNイン
HOAカ、ケ
DUYÊNエン、-ネン
HUYÊNケン