cái vĩnh cửu
danh từ
1.えいきゅう 「永久」 [VĨNH CỬU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái vĩnh cửu

1. nam châm vĩnh cửu
永久磁石
2. răng xương (răng vĩnh cửu)
永久歯
3. nghĩ rằng cái gì sẽ tồn tại ở đó mãi mãi
〜がそこに永久に存在するだろうと考える

Kanji liên quan

VĨNHエイ
CỬUキュウ、ク