cảm động sâu sắc
danh từ
1.かんめい 「感銘」​​
câu, diễn đạt
2.かんめい 「感銘」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảm động sâu sắc

1. vì cuốn tiểu thuyết đó rất giàu sức tưởng tượng nên gây cho mọi người một cảm giác xúc động (cảm động sâu sắc)
その小説はとても想像力に富んでいたので、皆が感銘を受けた
2. tôi cảm kích (cảm động sâu sắc) trước tri thức và trí thông minh của anh ta
彼の知識と見識に感銘を受けている
3. bản trình diễn piano của cô ấy đã làm tôi đã vô cùng cảm động (cảm động sâu sắc)
彼女のピアノ演奏には非常に感銘を受けた

Kanji liên quan

MINHメイ
CẢMカン