cảm giác khi nằm ngủ
câu, diễn đạt
1.ねごこち 「寝心地」 [TẨM TÂM ĐỊA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảm giác khi nằm ngủ

1. cho ai đó ngủ ở một cái giường thật thoải mái
(人)を寝心地の良いベッドで寝かせる
2. Cỏ khô trong kho thóc tạo cảm giác thoải mái khi nằm ngủ
その納屋の干し草は寝心地が良かった

Kanji liên quan

TÂMシン
ĐỊAチ、ジ
TẨMシン