cảm giác lâng lâng bay bổng
danh từ
1.うちょうてん 「有頂天」​​
câu, diễn đạt
2.うちょうてん 「有頂天」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảm giác lâng lâng bay bổng

1. Cô ấy cảm thấy hạnh phúc lâng lâng như bay bổng trong ngày cưới của mình
彼女は結婚式当日、有頂天だった
2. Shirley cảm thấy lâng lâng bay bổng (như đang bay trên mây) khi biết trúng một triệu đô la.
100万ドルが当たって、シャーリーは有頂天になった

Kanji liên quan

THIÊNテン
ĐỈNH,ĐINHチョウ
HỮUユウ、ウ