cảm lạnh
danh từ
1.かぜ 「風邪」 [PHONG TÀ]​​
2.かぜをひく 「風邪を引く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảm lạnh

1. hồi phục sau đợt cảm cúm (cảm lạnh) khó chịu
しつこい風邪から回復する
2. nhiễm cảm cúm (cảm lạnh) từ ai
(人)の風邪がうつる
3. cảm lạnh nặng
重い風邪
4. cảm lạnh nặng
悪性の風邪
5. hình như vẫn chưa khỏi cảm cúm (cảm lạnh) thì phải. Có vẻ bác sĩ của tớ không giỏi lắm
風邪が治らない気がするだけだよ。僕の医者があまり良くないと思うんだ

Kanji liên quan

DẪNイン
PHONGフウ、フ
ジャ