cảm nhận
1.じっかん 「実感する」​​
động từ
2.かんずる 「感ずる」​​
danh từ
3.かんせい 「感性」 [CẢM TÍNH]​​
4.じょうちょ 「情緒」​​
5.センス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảm nhận

1. tôi biểu diễn nhạc cổ điển theo cảm nhận của riêng mình
私はクラシック音楽の形式を習得した[身に着けた]上で、自分の感ずるままに演奏する
2. cảm nhận cao quý sẵn có của ai đó
(人)に備わった高潔な感性
3. trang phục thanh lịch, đem lại cảm nhận dễ chịu
〜 のいい服装
4. cảm nhận đối với sự công bằng mang màu sắc chính trị
政治的公正さに対する感性
5. cảm nhận nghệ thuật
芸術的な感性
Xem thêm

Kanji liên quan

THỰCジツ、シツ
TÍNH,TÁNHセイ、ショウ
TÌNHジョウ、セイ
TỰショ、チョ
CẢMカン