cảm ơn
từ nối, liên từ
1.ありがとう 「有難う」​​
2.ありがとう​​
3.おれい 「お礼」​​
4.グラチェ​​
5.どうも​​
6.どうもありがとうございます​​
thán từ
7.ありがとう 「有難う」​​
danh từ
8.かんしゃ 「感謝」​​
động từ
9.かんしゃする 「感謝する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảm ơn

1. cảm ơn vì đã xem xét, nghiên cứu giúp tôi
ご検討いただきまして有難うございます
2. cảm ơn từ tận đáy lòng
心の底からの感謝
3. cảm ơn trước sự rộng lượng của ai
(人)の寛大さに対する感謝
4. cám ơn về sự giúp đỡ
手伝うのグラチェ
5. lời cám ơn chân thành (cảm ơn từ đáy lòng)
只管グラチェ
Xem thêm

Kanji liên quan

LỄレイ、ライ
NẠN,NANナン
HỮUユウ、ウ
CẢMカン
TẠシャ