cảm thấy đúng
động từ
1.おもいあたる 「思い当たる」​​
câu, diễn đạt
2.おもいあたる 「思い当たる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảm thấy đúng

1. cảm thấy đúng đối với bất kỳ ai quen thuộc với đất nước đó
その国になじみのある人なら誰にでも思い当たる

Kanji liên quan

ĐƯƠNGトウ