cầm theo
động từ
1.けいたい 「携帯する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầm theo

1. Vật mình thường mang theo (cầm theo)
常に携帯するもの
2. Để được mang theo (đem theo, cầm theo) súng, họ phải làm thủ tục nộp đơn xin phép
銃を合法的に携帯するには許可証の出願手続きを完了しなければならない
3. Ký và mang theo (đem theo, cầm theo) thẻ hiến tặng nội tạng
臓器提供カードにサインして携帯する
4. Hiện nay máy tính được làm rất nhỏ gọn nên chúng ta có thể mang theo (đem theo, cầm theo) như mặc quần áo vậy
今やコンピュータは非常に小型化し、まるで服を着るように携帯することができる

Kanji liên quan

ĐỚI,ĐÁIタイ
HUỀケイ