cầm trong tay
câu, diễn đạt
1.さげる 「提げる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cầm trong tay

1. người phụ nữ cầm túi xách đồ đã đi quá cửa hàng
その店の前を買物袋を提げた女の人が通り過ぎていった.

Kanji liên quan

ĐỀテイ、チョウ、ダイ