cân bằng
1.ごぶ 「五分」​​
danh từ
2.きんこう 「均衡」​​
tính từ
3.きんとう 「均等」​​
4.ならし 「平均」 [BÌNH QUÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cân bằng

1. cân bằng giá cả
価格均衡
2. cân bằng tỷ giá hối đoái
為替相場の均衡
3. khả năng chiến thắng là cân bằng, năm mươi năm mươi
勝つ可能性は五分五分だ
4. trong điều kiện đồng đều (công bằng)
均等な条件の下で
5. cân bằng cơ hội việc làm
職場の機会均等
Xem thêm

Kanji liên quan

HÀNH,HOÀNGコウ
NGŨ
BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
PHÂNブン、フン、ブ
QUÂNキン
ĐẲNGトウ