cán cân thu chi
câu, diễn đạt
1.ぼうえきしゅうし 「貿易収支」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cán cân thu chi

1. Cải thiện cán cân thu chi ngoại thương quốc gia sau một thời gian tồi tệ.
国の貿易収支が一時悪くなってから改善する

Kanji liên quan

THU,THÂUシュウ
DỊ,DỊCHエキ、イ
CHI
MẬUボウ