cần câu
danh từ
1.つりさお 「つり竿」​​
2.つりざお 「釣り竿」 [ĐIẾU ?]​​
3.つりざお 「釣竿」 [ĐIẾU ?]​​
4.ほさき 「穂先」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cần câu

1. Anh ấy tự chèo thuyền câu cá
彼はボートに釣り竿を乗せると、自分も乗り込んだ
2. Cần câu này cũ nên không sử dụng được
この古い釣り竿は使えなくなってしまった

Kanji liên quan

ĐIẾUチョウ
TUỆスイ
TIÊNセン