cần cẩu
danh từ
1.クレーン​​
2.きじゅうき 「起重機」​​
3.クレーン​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cần cẩu

1. cần cẩu chuyên chở
運搬クレーン
2. có bằng đặc biệt cho phép điều khiển cần cẩu
ダンはクレーンを操作する特殊免許を持っている
3. cần cẩu di động
モービル・クレーン

Kanji liên quan

KHỞI
CƠ,KY
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ