cân đối tài khoản
danh từ
1.けっさん 「決算」​​
câu, diễn đạt
2.けっさん 「決算」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cân đối tài khoản

1. Cắt giảm ~ người làm thuê vì bảng cân đối tài khoản đã bị phát hiện
粉飾決算が明るみに出たために_人の従業員を削減する
2. Ghi nhận lỗ trong bảng cân đối tài khoản tháng 3
3月期決算で赤字を計上する
3. Cân đối tài khoản xác định
確定決算
4. Cân đối tài khoản hàng năm vào tháng 3
今年3月期の決算

Kanji liên quan

QUYẾTケツ
TOÁNサン