cạn khô
tính từ
1.カラカラ​​
phó từ
2.カラカラ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cạn khô

1. tôi vội chạy vào bếp tắt lửa đang đun ấm nước lúc này đã cạn khô
急いで台所に駆け込みカラカラになった鍋の火を止めた