cạn kiệt
động từ
1.こかつ 「枯渇する」​​
tính từ
2.こかつ 「枯渇する」​​
3.つきる 「尽きる」​​
4.つくす 「尽くす」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cạn kiệt

1. Cạn (cạn kiệt, khô cạn) đã khoảng bao nhiêu năm.
_年くらいで枯渇する
2. (giếng) cạn (cạn kiệt, khô cạn)
〜が枯渇する(井戸が)
3. cạn kiệt tài nguyên
資源がもう尽きました
4. cạn kiệt tình yêu với ~
(〜に)愛想を尽かす

Kanji liên quan

KHÁTカツ
TẬNジン、サン
KHÔ