cẩn mật
danh từ
1.げんかい 「厳戒」​​
tính từ
2.げんじゅう 「厳重」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cẩn mật

1. tình trạng giới nghiêm (cẩn mật, cảnh giác cao độ)
厳戒態勢
2. bước vào cơ chế giới nghiêm (cẩn mật) trong những năm sau
_年来の厳戒体制に入る

Kanji liên quan

GIỚIカイ
NGHIÊMゲン、ゴン
TRỌNG,TRÙNGジュウ、チョウ