căn nguyên
danh từ
1.がんきょう 「元凶」 [NGUYÊN HUNG]​​
2.けんげん 「権限」​​
3.こんげん 「根源」​​
4.もと 「基」​​
5.もと 「本」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ căn nguyên

1. căn nguyên của các vấn đề về dược phẩm trên phạm vi quốc tế
国際的な薬物問題の元凶
2. căn nguyên của sự suy thoái trên quy mô rộng
〜に広がる低迷感の元凶
3. Tiền bạc là căn nguyên của mọi tội ác.
金は諸悪の根源だ。

Kanji liên quan

HUNGキョウ
NGUYÊNゲン
BẢN,BỔNホン
NGUYÊNゲン、ガン
HẠNゲン
CĂNコン
QUYỀNケン、ゴン