căn nhà
danh từ
1.かおく 「家屋」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ căn nhà

1. trong các kiểu nhà cổ của Nhật, trần nhà thường được làm bằng gỗ
古い日本の家屋には木でできた天井がある
2. đồ gỗ theo kiểu phương Đông thì quá lớn so với 1 số ngôi nhà kiểu Nhật
西洋式の家具は一部の日本式家屋には大き過ぎる
3. nhà có một phần làm chỗ ở
一部を人の居住用に供する家屋
4. nhà trong nông trại
農場内の家屋
5. nhà kiểu Nhật
日本風の家屋
Xem thêm

Kanji liên quan

ỐCオク
GIAカ、ケ