cận thị
danh từ
1.きんがん 「近眼」 [CẬN NHÃN]​​
2.きんし 「近視」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cận thị

1. người bị cận thị rất nặng
ひどい近眼の人
2. mang trong đầu ý nghĩ là mắc bệnh cận thị
近視眼的な考えを持っている
3. người cận thị
近眼の人
4. bị cận thị
強度の近眼である
5. kính cận thị
近眼鏡
Xem thêm

Kanji liên quan

THỊ
NHÃNガン、ゲン
CẬNキン、コン