cần thiết
tính từ
1.かんよう 「肝要」​​
2.ひっす 「必須」​​
3.ひつような 「必要な」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cần thiết

1. điều kiện cần thiết
必須な条件
2. rất quan trọng (cần thiết) cho việt hình thành tính đạo đức và tính xã hội
道徳性や社会性を育成するのに肝要である

Kanji liên quan

TẤTヒツ
YẾUヨウ
CANカン
TUス、シュ