căng cứng
động từ
1.はる 「張る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ căng cứng

1. Khi bạn căng vai lên thì lọ thuốc bôi này mới có tác dụng.
肩が張っているときはこの塗り薬が効く。

Kanji liên quan

TRƯƠNGチョウ