cánh
danh từ
1.ウイング​​
2.つばさ 「翼」​​
3.はね 「羽根」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cánh

1. Con đại bàng khi sải cánh ra, cánh của nó phải dài đến 2 mét
そのワシは翼を広げると約 2 メートルある.
2. con chim xoè cánh và bay đi
鳥はウイングを広げ、飛び去った
3. cánh máy bay
ウイングスパン
4. Sải đôi cánh
翼を伸ばす

Kanji liên quan

DỰCヨク
CĂNコン