cảnh cáo
danh từ
1.かんげん 「諫言」 [* NGÔN]​​
2.けいこく 「警告」​​
3.けいこく 「警告する」​​
4.ことわる 「断る」​​
động từ
5.くんかい 「訓戒する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh cáo

1. cảnh cáo
諫言する
2. cảnh cáo ai
(人) を訓戒する
3. lời cảnh cáo nghiêm khắc
厳しく訓戒する
4. đem đến cho ai đó lời cảnh cáo đối với ~
〜に対する訓戒を与える
5. khi viết cuốn tiểu thuyết như thế này, lúc nào họ cũng muốn truyền tải ý cảnh cáo, răn dạy gì đó
このような小説を書くときにはいつも、何か特定の警告や訓戒の意を込めていらっしゃるのですか?

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
CÁOコク
ĐOẠN,ĐOÁNダン
GIỚIカイ
HUẤNクン、キン
CẢNHケイ