cành con
danh từ
1.こえだ 「小枝」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cành con

1. Người thợ làm vườn nhặt những cành cây nhỏ rơi từ trên cây xuống.
庭師は木から落ちた小枝を拾い上げた
2. Cành nhỏ thì cháy nhưng cành to thì tắt.
小枝が火を起こすが太い枝は火を消してしまう。

Kanji liên quan

TIỂUショウ
CHI