cảnh cùng khốn
câu, diễn đạt
1.きゅうはく 「窮迫」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh cùng khốn

1. cuộc sống cùng khốn
窮迫の暮し

Kanji liên quan

CÙNGキュウ、キョウ
BÁCHハク