cạnh đáy
danh từ
1.ていへん 「底辺」 [ĐỂ BIÊN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cạnh đáy

1. lớp người dưới đáy xã hội
社会の底辺の人々
2. sống trong tình cảnh nguy khốn/sống bên lề xã hội/ sống dưới đáy xã hội
社会の底辺で生きる
3. độ cao ứng với cạnh đáy được chia làm 2
底辺かける高さ割る2
4. bắt đầu đi lên từ đáy xã hội
社会の底辺から動き始める

Kanji liên quan

BIÊNヘン
ĐỂテイ