cảnh đẹp thiên nhiên
câu, diễn đạt
1.かちょう 「花鳥」​​
2.ふうこうめいび 「風光明媚」 [PHONG QUANG MINH MỊ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh đẹp thiên nhiên

1. bài văn tả cảnh thiên nhiên
花鳥文
2. Cốc núi có phong cảnh thiên nhiên đẹp.
風光明媚な峡谷

Kanji liên quan

ĐIỂUチョウ
HOAカ、ケ
PHONGフウ、フ
QUANGコウ
MINHメイ、ミョウ、ミン
MỊ