cảnh điền viên
câu, diễn đạt
1.でんえんふうけい 「田園風景」 [ĐIỀN VIÊN PHONG CẢNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh điền viên

1. Anh ấy chủ yếu thích vẽ cảnh đồng quê.
彼は主に田園風景を描くのが好きだった
2. Cơ hội tốt để ngắm cảnh đồng quê tuyệt đẹp.
美しい田園風景を見る良いチャンス

Kanji liên quan

ĐIỀNデン
PHONGフウ、フ
CẢNHケイ
VIÊNエン