cánh đồng hoang
danh từ
1.げんや 「原野」 [NGUYÊN DÃ]​​
câu, diễn đạt
2.げんや 「原野」 [NGUYÊN DÃ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cánh đồng hoang

1. Tình yêu là một khu vườn tươi đẹp nhưng kết hôn lại là cánh đồng hoang của cây tầm ma
恋は美しい庭園だが、結婚はイラクサの原野

Kanji liên quan

ヤ、ショ
NGUYÊNゲン