cảnh giác
danh từ
1.けいかい 「警戒」​​
động từ
2.けいかい 「警戒する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh giác

1. cảnh giác liên tục là điều cần thiết
引き続き警戒が必要だが
2. vẫn liên tục cảnh giác trước khả năng hoạt động khủng bố tiếp tục tiếp diễn
依然としてさらなるテロ行為の可能性を警戒している

Kanji liên quan

GIỚIカイ
CẢNHケイ