cảnh giác cao độ
danh từ
1.げんかい 「厳戒」​​
câu, diễn đạt
2.げんかい 「厳戒」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh giác cao độ

1. tình trạng giới nghêm (cẩn mật, cảnh giác cao độ)
厳戒態勢
2. cảnh giác cao độ trong thời chiến
戦争中の厳戒の下で

Kanji liên quan

GIỚIカイ
NGHIÊMゲン、ゴン