cánh hữu
danh từ
1.うは 「右派」​​
2.うよく 「右翼」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cánh hữu

1. một nhà chính trị cánh hữu
右派の政治家
2. Ông ta là một người mang tư tưởng cánh hữu.
彼は極端な右翼思想の持ち主だ。

Kanji liên quan

HỮUウ、ユウ
PHÁI
DỰCヨク