cành khô
danh từ
1.かれえだ 「枯れ枝」 [KHÔ CHI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cành khô

1. Cắt tỉa cành khô
枯れ枝を刈り込む
2. Chặt bớt những cành khô
枯れ枝を切り落とす
3. Những cành khô bị vứt lung tung.
枯れ枝が散らばっている
4. Tập trung những cành khô lại một chỗ
枯れ枝を集める

Kanji liên quan

CHI
KHÔ