cảnh ngộ
danh từ
1.きょうぐう 「境遇」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh ngộ

1. Hoàn cảnh (cảnh ngộ) xấu
悪い境遇
2. Lớn lên trong hoàn cảnh (cảnh ngộ) nghèo khó
貧しい境遇で育つ

Kanji liên quan

CẢNHキョウ、ケイ
NGỘグウ