cảnh sát có vũ trang
câu, diễn đạt
1.ぶそうけいかん 「武装警官」 [VŨ TRANG CẢNH QUAN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh sát có vũ trang

1. đụng độ với cảnh sát có vũ trang.
武装警官と撃ち合いで決着をつける
2. bị lôi ra khỏi~bởi cảnh sát có vũ trang.
武装警官によって〜から引きずり出される

Kanji liên quan

VŨ,VÕブ、ム
CẢNHケイ
QUANカン
TRANGソウ、ショウ