cảnh tiên
danh từ
1.おとぎのくに 「お伽の国」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh tiên

1. Tôi xin giới thiệu đến một chốn thần tiên tuyệt đẹp
かわいいお伽の国へご案内します
2. phong cảnh đó như là ở chốn thần tiên thật lãng mạn
その景色はまるでお伽の国にいるかのよう にロマンチックです

Kanji liên quan

QUỐCコク
GIÀ,GIAカ、ガ、キャ、ギャ