cảnh tượng
danh từ
1.おもむき 「趣」​​
2.おもむき 「趣き」​​
3.かん 「観」​​
4.こうけい 「光景」​​
5.ひょうじょう 「表情」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cảnh tượng

1. cảnh tượng như bình thường
異様な光景
2. cảnh tượng của mọi miền trong tháng Giêng
正月の各地の表情
3. Buổi tiệc có ấn tượng về phong cách Latin thể hiện ở đồ ăn và đồ trang trí
そのパーティーは、食べ物や飾り付けの点で、ラテン風の趣があった
4. sự thật là một cảnh tượng khiến nhiều người kinh hãi
真実は、多くの者を恐れさせる光景

Kanji liên quan

THÚシュ
TÌNHジョウ、セイ
CẢNHケイ
QUANカン
QUANGコウ
BIỂUヒョウ